Bản dịch của từ Pile out trong tiếng Việt

Pile out

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pile out (Idiom)

01

Ra khỏi một chiếc xe theo nhóm.

To emerge from a vehicle in a group.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rời khỏi một khu vực một cách vội vã.

To leave an area in a hurried manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thoát khỏi một nơi nào đó một cách nhanh chóng và với số lượng lớn.

To exit a place quickly and in large numbers.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh