Bản dịch của từ Pinky swear trong tiếng Việt
Pinky swear
Phrase

Pinky swear(Phrase)
pˈɪŋki swˈɛə
ˈpɪŋki ˈswɛr
Ví dụ
02
Một lời hứa hay cam kết không chính thức thường được thể hiện qua việc đan chặt các ngón tay nhỏ lại với nhau.
An informal agreement or oath is often symbolized by intertwining pinky fingers.
非正式的协议或誓言通常用交叉的手指来象征,表示信守诺言。
Ví dụ
