Bản dịch của từ Pinned under trong tiếng Việt

Pinned under

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pinned under(Phrase)

pˈɪnd ˈʌndɐ
ˈpɪnd ˈəndɝ
01

Ghim hoặc cố định ở vị trí dưới một cái gì đó khác.

Fastened or secured in a position beneath something else

Ví dụ
02

Sử dụng theo nghĩa bóng để mô tả ai đó cảm thấy choáng ngợp bởi trách nhiệm hoặc cảm xúc.

Used metaphorically to describe someone feeling overwhelmed by responsibilities or emotions

Ví dụ
03

Bị kẹt hoặc bị hạn chế bởi một lực hoặc trọng lượng bên trên.

Trapped or restrained by a force or weight above

Ví dụ