Anh - Việt

Bản dịch của từ Pipes trong tiếng Việt

pipes

VerbNoun

pipes (Verb)

/pˈaɪps/
/pˈaɪps/
AI

Nghĩa 01 · Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ 'pipe' — nghĩa là (he/she/it) dẫn nước/khí qua ống, lắp ống, hoặc báo hiệu bằng ống (ví dụ thổi còi ống). Thường dùng khi nói ai đó hoặc cái gì đó đang thực hiện hành động dẫn/chuyển bằng ống.

Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ 'pipe' — nghĩa là (he/she/it) dẫn nước/khí qua ống, lắp ống, hoặc báo hiệu bằng ống (ví dụ thổi còi ống). Thường dùng khi nói ai đó hoặc cái gì đó đang thực hiện hành động dẫn/chuyển bằng ống.

thirdperson singular simple present indicative of pipe.

Ví dụ
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình trong các cuộc thảo luận xã hội ở trường.She pipes her opinions during social discussions at school.
Anh ấy không lên tiếng trong các cuộc họp với bạn bè.He does not pipe up during meetings with his friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pipes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pipe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

piped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

piped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pipes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

piping

pipes (Noun)

/pˈaɪps/
/pˈaɪps/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “pipe”; chỉ các ống rỗng dài dùng để dẫn nước, khí, chất lỏng hoặc các vật liệu khác. Có thể là ống kim loại, ống nhựa, hay ống khác trong hệ thống ống dẫn.

Dạng số nhiều của “pipe”; chỉ các ống rỗng dài dùng để dẫn nước, khí, chất lỏng hoặc các vật liệu khác. Có thể là ống kim loại, ống nhựa, hay ống khác trong hệ thống ống dẫn.

plural of pipe.

Ví dụ
Nhiều ống nước trong thành phố cần sửa chữa khẩn cấp để ngăn rò rỉ.Many city pipes need urgent repairs to prevent water leaks.
Các ống nước trong khu phố không cung cấp nước sạch nữa.The neighborhood pipes do not deliver clean water anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của pipes (Noun)

SingularPlural

pipe

pipes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh