Bản dịch của từ Piper trong tiếng Việt

Piper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Piper(Noun)

pˈaɪpɐ
ˈpaɪpɝ
01

Một loại cây thuộc chi Hồ tiêu, nổi tiếng với hương thơm đặc trưng, bao gồm tiêu đen.

A plant of the genus Piper known for its aromatic qualities including black pepper

Ví dụ
02

Một người chơi sáo hoặc nhạc cụ tương tự.

A person who plays the pipe or a similar musical instrument

Ví dụ
03

Một thiết bị được sử dụng để tạo ra hơi trong một số sản phẩm thuốc lá.

A device used for generating vapor in some smoking products

Ví dụ

Họ từ