Anh - Việt

Bản dịch của từ Pistol trong tiếng Việt

pistol

VerbNoun

pistol (Verb)

/pˈɪstl/
/pˈɪstl/
AI

Nghĩa 01

Bắn ai đó bằng súng lục (dùng súng ngắn để bắn người).

Shoot someone with a pistol.

Ví dụ
Anh ta đánh đối thủ bằng súng lục trong cuộc tranh luận.He pistol-whipped his opponent during the argument.
Cô ấy không bao giờ sử dụng súng lục để giải quyết xung đột trong xã hội.She never pistolizes conflicts to solve problems in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pistol (Noun)

/pˈɪstl/
/pˈɪstl/
AI

Nghĩa 01

Từ “pistol” ở nghĩa bóng chỉ một người rất năng động, tháo vát, nhanh nhẹn và đầy tinh thần khởi xướng; người làm việc nhanh, quyết đoán và có nhiều ý tưởng, thường đạt được kết quả.

A very energetic or enterprising person.

Ví dụ
Emily là một người năng động khi cần tổ chức sự kiện xã hội.Emily is a pistol when it comes to organizing social events.
John không phải là người năng động và thích tránh xa các buổi tụ tập xã hội lớn.John is not a pistol and prefers to avoid large social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một loại vũ khí ngắn dùng lửa, thiết kế để cầm bằng một tay; súng nhỏ có nòng ngắn, thường gọi là súng lục.

A small firearm designed to be held in one hand.

Ví dụ
Carla luôn mang theo một khẩu súng lục để tự vệ.Carla always carries a pistol for self-defense.
Sử dụng khẩu súng lục không được phép ở nơi công cộng.Using a pistol is not allowed in public places.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của pistol (Noun)

SingularPlural

pistol

pistols

Kết hợp từ của pistol (Noun)

ADJECTIVE + pistolVERB + pistolpistol + NOUN
Kết hợp từ của pistol
Collocation
Ví dụ

súng ngắn đơn hành động

single-action pistol

Bạn có biết cách sử dụng súng ngắn một hành động một cách an toàn không?

Do you know how to handle a single-action pistol safely?

súng bắn cung điện

target pistol

Cô ấy đã sử dụng một khẩu súng ngắm để tập bắn chính xác.

She used a target pistol for precision shooting practice.

súng ngắn tự động

automatic pistol

Trong bảo tàng, tôi đã thấy một khẩu súng lục tự động được sử dụng trong các câu chuyện lịch sử cũ.

In the museum, I saw an automatic pistol used in old history stories.

súng nước

water pistol

Bạn tôi dùng súng nước để chơi ở công viên vào Chủ Nhật tuần trước.

My friend used a water pistol to play in the park last Sunday.

súng lục .45 calibre

.45-calibre/.45-caliber pistol

John sử dụng súng lục cỡ nòng .45 để cảm thấy an toàn khi làm ca đêm tại nhà máy.

John used a .45-calibre pistol to help him feel safe during his night shifts at the factory.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh