Bản dịch của từ Plan b trong tiếng Việt

Plan b

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plan b(Noun)

plˈæn bˈi
plˈæn bˈi
01

Một kế hoạch dự phòng hoặc một phương án hành động thay thế.

A backup plan or alternative course of action.

Ví dụ
02

Một tùy chọn có thể được sử dụng nếu kế hoạch chính không thành công.

An option that may be used if the primary plan fails.

Ví dụ
03

Một chiến lược thứ cấp có thể được thực hiện nếu cần thiết.

A secondary strategy that can be implemented if necessary.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh