Bản dịch của từ Plasticizer trong tiếng Việt

Plasticizer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plasticizer(Noun)

plˈæstəsˌɑɪzɚ
plˈæstɪsˌɑɪzəɹ
01

Chất được thêm vào nhựa tổng hợp để làm cho vật liệu dẻo hơn, mềm hơn và bớt dễ giòn; thường là dung môi hoặc phụ gia giúp tăng tính đàn hồi và độ dẻo của nhựa.

A substance typically a solvent added to a synthetic resin to produce or promote plasticity and flexibility and to reduce brittleness.

增塑剂,通常是添加到合成树脂中以提高柔韧性和塑性,减少脆性。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ