Bản dịch của từ Plato trong tiếng Việt

Plato

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plato(Noun Countable)

plˈeitoʊ
plˈeitoʊ
01

Một loại món tráng miệng được làm theo từng lớp gồm trái cây, bánh bông lan và kem trứng (custard), thường xếp chồng hoặc phủ lớp, ăn lạnh.

A dessert made with layers of fruit, sponge cake, and custard.

层层甜点,含水果、海绵蛋糕和奶油。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Plato(Noun)

plˈeitoʊ
plˈeitoʊ
01

Tên của một số tàu vũ trụ (spacecraft) của Hoa Kỳ.

The name of various US spacecrafts.

美国航天器的名称

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Plato là một triết gia nổi tiếng của Hy Lạp cổ đại, học trò của Socrates và thầy của Aristotle; ông nổi tiếng với các tác phẩm triết học như “Cộng hòa” (Republic) và các ý tưởng về thế giới ý niệm.

A famous ancient Greek philosopher.

著名的古希腊哲学家

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh