Bản dịch của từ Platonic trong tiếng Việt

Platonic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Platonic(Adjective)

plətˈɑnɪk
plətˌɑnɪk
01

Chỉ những ý tưởng, lý thuyết hoặc lời nói mang tính hàn lâm, trừu tượng hoặc lý tưởng hóa nhưng không dẫn tới hành động thực tế; ở mức lý thuyết, không thiết thực.

Confined to words theories or ideals and not leading to practical action.

Ví dụ
02

(thuộc) tình yêu hoặc tình bạn thân thiết, trìu mến nhưng không mang tính tình dục; mối quan hệ có chiều sâu tình cảm nhưng giữ giới hạn trong sáng, không có quan hệ thể xác.

Of love or friendship intimate and affectionate but not sexual.

Ví dụ
03

Thuộc về hoặc liên quan đến triết gia Hy Lạp Plato hoặc các ý tưởng, học thuyết của ông.

Of or associated with the Greek philosopher Plato or his ideas.

Ví dụ

Dạng tính từ của Platonic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Platonic

Platonic

More platonic

Thuần túy hơn

Most platonic

Thuần túy nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh