Bản dịch của từ Play into trong tiếng Việt

Play into

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Play into(Idiom)

01

Góp phần mang lại lợi ích hoặc lợi thế cho ai đó.

To contribute to someones advantage or benefit.

为了某人的利益或好处做出贡献。

Ví dụ
02

Hành động theo cách thúc đẩy một tình huống hoặc kết quả cụ thể.

To act in a way that furthers a particular situation or outcome.

采取促使特定情境或结果的行动方式

Ví dụ
03

Khai thác một tình huống có lợi cho mình.

To exploit a situation to ones favor.

巧利用局势为自己谋利

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh