Bản dịch của từ Play the devil's advocate trong tiếng Việt

Play the devil's advocate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Play the devil's advocate(Verb)

plˈeɪ ðə dˈɛvəlz ˈædvəkət
plˈeɪ ðə dˈɛvəlz ˈædvəkət
01

Để đưa ra một quan điểm mà có thể không hoàn toàn đồng tình, nhằm mục đích tranh luận hoặc khơi gợi thảo luận.

Adopt a stance even if you don't necessarily agree, to spark debate.

为了辩论或引发讨论而采纳自己不一定认同的观点。

Ví dụ
02

Phản bác một quan điểm để kiểm tra xem nó có đúng hay không.

An argument against a point of view aims to test its validity.

这是为了检验某个观点的合理性而进行的辩论。

Ví dụ
03

Có chủ ý đặt mình vào thế đối lập với quan điểm phổ biến để khám phá chủ đề.

Intentionally putting oneself in opposition to a popular view to explore the topic.

故意持反对意见,以探索该话题的不同角度。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh