Bản dịch của từ Play to win trong tiếng Việt

Play to win

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Play to win(Phrase)

plˈeɪ tˈuː wˈɪn
ˈpɫeɪ ˈtoʊ ˈwɪn
01

Để cạnh tranh với mục đích giành chiến thắng hoặc đạt được kết quả tốt nhất có thể

To compete with the aim of winning or achieving the best possible outcome

Ví dụ
02

Tham gia vào một trò chơi hoặc môn thể thao chủ yếu với mục đích chiến thắng

To engage in a game or sport primarily for the purpose of winning

Ví dụ
03

Hành động bằng cách tối ưu hóa cơ hội thành công trong một tình huống cạnh tranh

To act in a way that maximizes chances of success in a competitive situation

Ví dụ