Bản dịch của từ Plus plus trong tiếng Việt
Plus plus
Noun [U/C]

Plus plus(Noun)
plˈʌs
plˈʌs
01
Một phép toán chỉ ra việc cộng.
Ví dụ
02
Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ cái gì đó bổ sung hoặc thừa.
A term used to denote something additional or extra.
Ví dụ
03
Trong lập trình, nó thường đề cập đến việc tăng giá trị, đặc biệt là trong các ngôn ngữ như C++.
In programming, it often refers to incrementing a value, especially in languages like C++.
Ví dụ
