Bản dịch của từ Pneumopericardium trong tiếng Việt

Pneumopericardium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pneumopericardium(Noun)

nˌuməɡˌɑmpɚˈɪdək
nˌuməɡˌɑmpɚˈɪdək
01

Sự xuất hiện không bình thường của không khí hoặc khí trong túi ngoài tim (màng ngoài tim). Nói chung là hiện tượng có khí trong màng ngoài tim; trước đây cũng dùng để chỉ việc bác sĩ cố ý bơm không khí vào khoang này vì mục đích chữa bệnh hoặc chẩn đoán, hiện hiếm khi dùng.

The presence of air or gas in the pericardium Also more fully artificial pneumopericardium the deliberate introduction of air or gas into the pericardium for therapeutic or diagnostic purposes now rare.

心包腔内的气体或空气

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh