Bản dịch của từ Polaroid trong tiếng Việt

Polaroid

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Polaroid(Noun)

pˈoʊlɚɔɪd
pˈoʊləɹɔɪd
01

Máy ảnh chụp lấy ngay (thương hiệu Polaroid) — loại máy ảnh dùng phim tự hiện ảnh ngay sau khi chụp, cho ra tấm ảnh vật lý trong vài phút.

A brand of instant camera with selfdeveloping film.

Ví dụ

Polaroid(Adjective)

01

(tính từ) liên quan đến hoặc chỉ máy ảnh/film có khả năng tráng và hiện ảnh nhanh chóng ngay sau khi chụp, không cần phòng tối — giống như máy ảnh Polaroid.

Of relating to or denoting a camera that develops film rapidly without the need for processing in a darkroom.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ