Bản dịch của từ Political position trong tiếng Việt
Political position
Noun [U/C]

Political position(Noun)
pəlˈɪtɪkəl pəzˈɪʃən
pəˈɫɪtɪkəɫ pəˈzɪʃən
01
Một vị trí hoặc chức vụ chính thức do ai đó đảm nhận trong chính phủ hoặc tổ chức chính trị
An official role or position held by an individual within the government or a political organization.
某人在政府或政治组织中的官方职位或职务
Ví dụ
Ví dụ
03
Quan điểm hoặc thái độ cá nhân về các vấn đề chính trị
An individual's specific attitude or viewpoint on political issues.
个人对政治事务的特殊态度或看法
Ví dụ
