Bản dịch của từ Pollard trong tiếng Việt

Pollard

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pollard(Verb)

pˈɑlɚd
pˈɑləɹd
01

Cắt bỏ ngọn và các cành phía trên của một cây để kích thích cây mọc chồi và phát triển tán mới ở phần trên.

Cut off the top and branches of a tree to encourage new growth at the top.

修剪树木以促进新生长

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pollard(Noun)

pˈɑlɚd
pˈɑləɹd
01

Con vật (thường là gia súc, hươu nai hoặc động vật có gạc) đã bị mất sừng hoặc tự rụng gạc; tức là không còn sừng/gạc như bình thường.

An animal that has lost its horns or cast its antlers.

失去角的动物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cây đã bị cắt tỉa phần ngọn và cành chính (thường để kích thích cành mới hoặc giữ cây ở chiều cao nhất định); nói cách khác là cây đã được "cắt tỉa kiểu pollard".

A tree whose top and branches have been pollarded.

修剪顶部和树枝的树

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ