Anh - Việt

Bản dịch của từ Polygene trong tiếng Việt

polygene

Noun

polygene (Noun)

/pˈɑlidʒin/
/pˈɑlidʒin/
AI

Nghĩa 01

Một gen có ảnh hưởng riêng lẻ rất nhỏ đến kiểu hình (không thể quan sát rõ ràng), nhưng khi nhiều gen như vậy phối hợp với nhau sẽ tạo ra biến dị hoặc đặc điểm có thể nhìn thấy được.

A gene whose individual effect on a phenotype is too small to be observed but which can act together with others to produce observable variation.

Ví dụ
Sự tương tác của polygene có thể ảnh hưởng đến hành vi xã hội ở nhiều loài động vật.Polygene interactions can influence social behavior in diverse animal species.
Ảnh hưởng của polygene không phải lúc nào cũng rõ ràng trong các đặc điểm xã hội của con người.Polygene effects are not always visible in human social traits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh