Bản dịch của từ Poorly maintained edifice trong tiếng Việt

Poorly maintained edifice

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poorly maintained edifice(Noun)

pˈɔːli mˈeɪnteɪnd ˈɛdɪfˌaɪs
ˈpɔrɫi ˈmeɪnˈteɪnd ˈɛdəˌfaɪs
01

Một tòa nhà lớn đồ sộ, một công trình có mái và tường

A large imposing building a structure with a roof and walls

Ví dụ
02

Hành động xây dựng

The act of building or constructing

Ví dụ
03

Một tòa nhà, đặc biệt là tòa nhà lớn hoặc phức tạp

A building especially a large or complex one

Ví dụ