Bản dịch của từ Populism trong tiếng Việt

Populism

Noun CountableNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Populism (Noun Countable)

pˈɑpjulˌɪzəm
pˈɑpjulˌɪzəm
01

Chủ nghĩa dân túy; một cách tiếp cận chính trị cố gắng thu hút sự ủng hộ của người dân bình thường, đặc biệt những người cảm thấy quyền lợi và lo ngại của họ bị giới tinh hoa đã có quyền lực phớt lờ.

A political approach that strives to appeal to ordinary people who feel that their concerns are disregarded by established elite groups.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Populism (Noun)

pˈɑpjulˌɪzəm
pˈɑpjulˌɪzəm
01

Chủ nghĩa dân túy; quan điểm chính trị chú trọng ủng hộ, đại diện cho lợi ích và mối quan tâm của người dân thường (những người lao động, dân cư bình thường) thay vì giới tinh hoa hay chính trị gia truyền thống.

Support for the concerns of ordinary people.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ