Anh - Việt

Bản dịch của từ Portraitist trong tiếng Việt

portraitist

Noun

portraitist (Noun)

/pˈoʊɹtɹɪtɪst/
/pˈoʊɹtɹɪtɪst/
AI

Nghĩa 01

Người chuyên vẽ, chụp hoặc phác họa chân dung (hình ảnh khuôn mặt hoặc thân trên của một người).

A person who paints draws or takes photographs of people.

Ví dụ
Họa sĩ chân dung đã ghi lại vẻ đẹp của Maria trong bức tranh gần đây.The portraitist captured Maria's beauty in her recent painting.
Họa sĩ chân dung không sử dụng màu sắc sáng trong tác phẩm mới nhất của mình.The portraitist did not use bright colors in his latest work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh