Anh - Việt

Bản dịch của từ Portrayer trong tiếng Việt

portrayer

VerbNoun

portrayer (Verb)

/pˈɔɹtɹəmɚ/
/pˈɔɹtɹəmɚ/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hoặc thể hiện một nhân vật, ý tưởng hay cảm xúc theo một cách cụ thể thông qua diễn xuất hoặc trình diễn.

To depict or represent in a particular way through acting or performance.

Ví dụ
Cô ấy đã mô tả tài năng nhân vật trong bài thi nói IELTS của mình.She skillfully portrayed the character in her IELTS speaking test.
Anh ấy không mô tả đúng về tầm quan trọng của các vấn đề xã hội trong bài luận của mình.He didn't portray the importance of social issues effectively in his essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

portrayer (Noun)

/pˈɔɹtɹəmɚ/
/pˈɔɹtɹəmɚ/
AI

Nghĩa 01

Người đóng vai hoặc miêu tả một người/nhân vật hoặc một vật, đặc biệt là diễn viên thể hiện vai diễn trên sân khấu, phim ảnh hoặc truyền hình.

A person who portrays someone or something especially a performer.

Ví dụ
Người đóng vai tài năng đã làm say mê khán giả bằng màn trình diễn của mình.The talented portrayer captivated the audience with her performance.
Không phải tất cả các diễn viên đều có thể trở thành người đóng vai thuyết phục của các nhân vật lịch sử.Not every actor can be a convincing portrayer of historical figures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh