Bản dịch của từ Portrayed trong tiếng Việt

Portrayed

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Portrayed (Verb)

pɔɹtɹˈeɪd
pɔɹtɹˈeɪd
01

Để mô tả hoặc trình bày ai đó hoặc một cái gì đó như là một loại cụ thể của sự vật.

To describe or present someone or something as being a particular type of thing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để đóng một vai trò trong một bộ phim, vở kịch hoặc buổi biểu diễn khác.

To play a role in a film play or other performance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Để đại diện hoặc miêu tả ai đó hoặc một cái gì đó theo một cách nhất định.

To represent or depict someone or something in a certain way.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Portrayed (Adjective)

01

Được mô tả hoặc đặc trưng theo một cách cụ thể.

Described or characterized in a specified manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hiển thị theo một cách hoặc hình thức cụ thể.

Displayed in a particular way or form.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Được thể hiện theo định dạng nghệ thuật hoặc đồ họa.

Represented in an artistic or graphic format.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ