Anh - Việt

Bản dịch của từ Portrayed trong tiếng Việt

portrayed

AdjectiveVerb

portrayed (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Hiển thị theo một cách hoặc hình thức cụ thể.

Displayed in a particular way or form.

Ví dụ
Cô ấy đã hình ảnh một nhân vật mạnh mẽ và độc lập trong bộ phim.She portrayed a strong and independent character in the movie.
Bài báo đã mô tả chính xác các tác động tiêu cực của truyền thông xã hội.The article portrayed the negative effects of social media accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được thể hiện theo định dạng nghệ thuật hoặc đồ họa.

Represented in an artistic or graphic format.

Ví dụ
Bức tranh của cô ấy đã mô tả đẹp những cuộc đấu tranh của giai cấp lao động.Her painting beautifully portrayed the struggles of the working class.
Bộ phim không thành công trong việc mô tả chính xác sự đa dạng của xã hội hiện đại.The film failed to accurately portray the diversity of modern society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Được mô tả hoặc đặc trưng theo một cách cụ thể.

Described or characterized in a specified manner.

Ví dụ
Cô ấy đã mô tả một nhân vật mạnh mẽ và độc lập trong bộ phim.She portrayed a strong and independent character in the movie.
Bài báo không mô tả một hình ảnh chính xác về vấn đề xã hội.The article did not portray an accurate picture of the social issue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

portrayed (Verb)

/pɔɹtɹˈeɪd/
/pɔɹtɹˈeɪd/
AI

Nghĩa 01

Để mô tả hoặc trình bày ai đó hoặc một cái gì đó như là một loại cụ thể của sự vật.

To describe or present someone or something as being a particular type of thing.

Ví dụ
Cô ấy miêu tả tuổi thơ của mình như một kỷ niệm đẹp trong bài thi nói IELTS.She portrayed her childhood as idyllic in her IELTS speaking test.
Anh ấy không bao giờ mô tả bản thân mình như một nạn nhân trong bài thi viết IELTS.He never portrayed himself as a victim in his IELTS writing task.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để đại diện hoặc miêu tả ai đó hoặc một cái gì đó theo một cách nhất định.

To represent or depict someone or something in a certain way.

Ví dụ
Cô ấy miêu tả gia đình mình như là yêu thương và hỗ trợ.She portrayed her family as loving and supportive.
Anh ấy không bao giờ miêu tả bản thân mình như là nạn nhân trong cuộc phỏng vấn.He never portrayed himself as a victim during the interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để đóng một vai trò trong một bộ phim, vở kịch hoặc buổi biểu diễn khác.

To play a role in a film play or other performance.

Ví dụ
Cô ấy đã đóng một nhân vật mạnh mẽ trong bộ phim.She portrayed a strong-willed character in the movie.
Anh ta không bao giờ thể hiện bất kỳ cảm xúc tiêu cực nào trong cuộc phỏng vấn.He never portrayed any negative emotions during the interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của portrayed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

portray

V2

Quá khứ đơn

Past simple

portrayed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

portrayed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

portrays

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

portraying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh