Bản dịch của từ Position swap trong tiếng Việt

Position swap

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Position swap(Noun)

pəzˈɪʃən swˈɒp
pəˈzɪʃən ˈswɑp
01

Công việc hoặc vai trò của một người trong một tổ chức hoặc xã hội.

A persons job or role in an organization or society

Ví dụ
02

Một điểm trong một chuỗi hoặc dãy số

A point in a sequence or series

Ví dụ
03

Nơi mà ai đó hoặc cái gì đó được đặt hoặc nằm ở đó

The place where someone or something is located or has been put

Ví dụ