Bản dịch của từ Position swap trong tiếng Việt
Position swap
Noun [U/C]

Position swap(Noun)
pəzˈɪʃən swˈɒp
pəˈzɪʃən ˈswɑp
01
Công việc hoặc vai trò của một người trong một tổ chức hoặc xã hội.
A persons job or role in an organization or society
Ví dụ
