Anh - Việt
possibilities
Noun
possibilities (Noun)
/pˌɒsɪbˈɪlɪtiz/
/ˌpɑsəˈbɪɫətiz/
AI
Ví dụ
Năm 2025, mạng xã hội tạo ra những khả năng để các nhà hoạt động trẻ chia sẻ ý tưởng.In 2025, social media creates possibilities for young activists to share ideas.
Nếu không có mạng, học sinh nông thôn có rất ít khả năng tham gia xã hội.Without internet access, rural students have few possibilities for social participation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mạng xã hội mang đến nhiều khả năng kết nối với bạn mới.Social media offers many possibilities for connecting with new friends.
Ngày nay không có khả năng gặp gỡ mọi người nếu không có internet.There are no possibilities to meet people without the internet today.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một cơ hội để thăng tiến hoặc phát triển.
An opportunity for advancement or progress
Ví dụ
Maria nhận thấy những cơ hội tiến bộ xã hội nhờ các lớp học buổi tối miễn phí.Maria sees possibilities for social progress through free evening classes.
Không có chương trình dành cho thanh niên, các khu dân cư nghèo có ít cơ hội phát triển.Without youth programs, poor neighborhoods have few possibilities for advancement.
Từ tiếng Việt gần nghĩa