Bản dịch của từ Postsecondary school trong tiếng Việt

Postsecondary school

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Postsecondary school(Noun)

pˈəʊstsɪkˌɒndəri skˈuːl
ˈpoʊstˈsɛkənˌdɛri ˈskuɫ
01

Một tổ chức giáo dục cung cấp các chương trình đào tạo sau trung học như cao đẳng và đại học.

An educational institution offers higher education programs beyond high school, such as colleges and universities.

一种教育机构提供高中以上的学习课程,比如专科学校和大学。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thông thường đề cập đến các chương trình giáo dục cấp bằng hoặc chứng chỉ sau trung học phổ thông.

Usually, this phrase refers to educational programs that grant diplomas or certificates beyond high school level.

通常,这个短语用来指那些颁发高于中学水平文凭或证书的教育项目。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong một số hoàn cảnh, nó cũng có thể bao gồm các chương trình đào tạo nghề và học tập suốt đời.

In some contexts, this can also include vocational training and lifelong education programs.

在某些情况下,这也可能包括职业培训和继续教育项目。

Ví dụ