Bản dịch của từ Postsecondary school trong tiếng Việt
Postsecondary school
Noun [U/C]

Postsecondary school(Noun)
pˈəʊstsɪkˌɒndəri skˈuːl
ˈpoʊstˈsɛkənˌdɛri ˈskuɫ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Thông thường đề cập đến các chương trình giáo dục cấp bằng hoặc chứng chỉ sau trung học phổ thông.
Usually, this phrase refers to educational programs that grant diplomas or certificates beyond high school level.
通常,这个短语用来指那些颁发高于中学水平文凭或证书的教育项目。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Trong một số hoàn cảnh, nó cũng có thể bao gồm các chương trình đào tạo nghề và học tập suốt đời.
In some contexts, this can also include vocational training and lifelong education programs.
在某些情况下,这也可能包括职业培训和继续教育项目。
Ví dụ
