ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Pottery kilns
Một lò hoặc lò nướng dùng để đốt cháy, nướng hoặc sấy khô một chất liệu như gốm, gạch hoặc thủy tinh
A furnace or oven for burning baking or drying a substance such as pottery bricks or glass
Nơi chế tạo nồi
A place where pots are made
Một cấu trúc dùng để nung chảy hoặc đun nóng kim loại hoặc thủy tinh
A structure in which metal or glass is melted or heated