Bản dịch của từ Practise medicine trong tiếng Việt

Practise medicine

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Practise medicine(Verb)

pɹˈæktɨs mˈɛdəsən
pɹˈæktɨs mˈɛdəsən
01

Làm việc như một bác sĩ hoặc nhân viên y tế.

Work like a doctor or medical professional.

从事医生或医疗专业人员的工作。

Ví dụ
02

Thực hiệp nhiệm vụ y tế, thường trong môi trường phòng khám.

Carrying out medical tasks, usually in a clinical setting.

从事医疗工作,通常是在临床环境中进行的。

Ví dụ
03

Cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe hoặc trị liệu như một phần của nghề nghiệp của mình.

Providing healthcare or therapy services as part of one's profession.

将提供健康护理或治疗作为职业的一部分。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh