Anh - Việt
precedes
Verb
precedes (Verb)
/prɪsˈiːdz/
/prɪˈsidz/
AI
Ví dụ
Phần giới thiệu của Maria diễn ra trước bài nói về áp lực mạng xã hội của cô ấy.Maria's introduction precedes her speech about social media pressure.
Kết quả khảo sát không đứng trước cuộc thảo luận về sự cô đơn của thanh thiếu niên ở lớp 10.Survey results do not precede discussion of youth loneliness in Class 10.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Một bữa tối gia đình thường diễn ra trước những cuộc thảo luận nghiêm túc về các vấn đề xã hội.A family dinner usually precedes serious discussions about social problems.
Trong cuộc khảo sát xã hội của chúng tôi, không sự kiện nào diễn ra trước cuộc bỏ phiếu cuối cùng.No event precedes the final vote in our social survey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Người dẫn chương trình giới thiệu trước chủ đề của mỗi cuộc tranh luận xã hội.The host precedes each social debate with a short introduction.
Maya không bao giờ đưa bằng chứng hay nguồn trích dẫn trước các bài đăng xã hội.Maya never precedes her social posts with evidence or sources.
Từ tiếng Việt gần nghĩa