Bản dịch của từ Precondition trong tiếng Việt

Precondition

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Precondition(Noun)

pɹˌikndˈɪʃn
pɹˌikndˈɪʃn
01

Một điều kiện hoặc yêu cầu phải được hoàn thành trước khi những việc khác có thể xảy ra hoặc được thực hiện.

A condition that must be fulfilled before other things can happen or be done.

先决条件

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Precondition (Noun)

SingularPlural

Precondition

Preconditions

Precondition(Verb)

pɹˌikndˈɪʃn
pɹˌikndˈɪʃn
01

Đặt điều kiện cho một hành động để nó xảy ra theo một cách nhất định — tức là yêu cầu có điều kiện, ràng buộc trước khi hành động được thực hiện.

Condition an action to happen in a certain way.

先决条件

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chuẩn bị hoặc làm cho cái gì đó đạt trạng thái mong muốn để có thể sử dụng được.

Bring something into the desired state for use.

使某物达到使用状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Precondition (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Precondition

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Preconditioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Preconditioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Preconditions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Preconditioning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ