Anh - Việt

Bản dịch của từ Predate trong tiếng Việt

predate

Verb

predate (Verb)

/pɹidˈeit/
/pɹˈidˈeit/
AI

Nghĩa 01

(về một động vật) săn mồi; tấn công và bắt con mồi để ăn.

(of an animal) act as a predator of; catch and eat (prey).

Ví dụ
Sư tử ăn thịt ngựa vằn ở thảo nguyên.Lions predate on zebras in the savannah.
Hổ ăn thịt hươu để sinh tồn.Tigers predate on deer for survival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tồn tại hoặc xảy ra vào thời điểm trước một sự kiện hoặc mốc thời gian khác.

Exist or occur at a date earlier than (something)

Ví dụ
Các ghi chép lịch sử có trước khi phát minh ra phương tiện truyền thông xã hội.Historical records predate the invention of social media.
Nguồn gốc của các phong tục xã hội có trước lịch sử thành văn.The origins of social customs predate written history.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của predate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

predate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

predated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

predated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

predates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

predating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh