Anh - Việt

Bản dịch của từ Predisposes trong tiếng Việt

predisposes

Verb

predisposes (Verb)

/pɹˌidɨspˈoʊzɨz/
/pɹˌidɨspˈoʊzɨz/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó có xu hướng hoặc dễ bị ảnh hưởng để có một thái độ, hành động hoặc trạng thái nhất định.

make someone liable or inclined to a specified attitude action or condition.

Ví dụ
Tình trạng kinh tế xã hội khiến cá nhân có những hành vi xã hội nhất định.Socioeconomic status predisposes individuals to certain social behaviors in society.
Căng thẳng cao không khiến mọi người có những tương tác xã hội tích cực.High stress does not predispose people to positive social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của predisposes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

predispose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

predisposed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

predisposed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

predisposes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

predisposing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh