Bản dịch của từ Preference for dissociation trong tiếng Việt

Preference for dissociation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Preference for dissociation(Noun)

prˈɛfərəns fˈɔː dɪsˈəʊʃɪˈeɪʃən
ˈprɛfɝəns ˈfɔr dɪˌsoʊsiˈeɪʃən
01

Sự thiên về một điều gì đó

An inclination towards something

Ví dụ
02

Sự ưa thích mạnh mẽ hơn đối với một lựa chọn so với những lựa chọn khác.

A greater liking for one alternative over another or others

Ví dụ
03

Hành động ưu tiên hoặc trạng thái được ưu tiên

The act of preferring or the state of being preferred

Ví dụ