Bản dịch của từ Premium television trong tiếng Việt

Premium television

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Premium television(Idiom)

01

Chương trình vượt qua các dịch vụ truyền hình tiêu chuẩn về mặt giá trị sản xuất hoặc nội dung.

Programming that transcends standard television offerings in terms of production values or content.

Ví dụ
02

Chương trình truyền hình chất lượng cao thường được cung cấp bởi các dịch vụ cáp hoặc vệ tinh.

Highquality television programming typically provided by cable or satellite services.

Ví dụ
03

Nội dung được coi là có giá trị hoặc uy tín vượt trội.

Content that is considered to be of superior value or prestige.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh