Bản dịch của từ Pressuring trong tiếng Việt

Pressuring

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pressuring (Verb)

pɹˈɛʃɚɪŋ
pɹˈɛʃɚɪŋ
01

Gây áp lực để khiến ai đó làm điều gì đó bằng cách làm họ cảm thấy đó là nghĩa vụ hoặc trách nhiệm của mình.

To try to make someone do something by making them feel it is their duty to do it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pressuring (Adjective)

pɹˈɛʃɚɪŋ
pɹˈɛʃɚɪŋ
01

Gây áp lực, khiến ai đó ở trong tình huống cảm thấy lo lắng, bức bối hoặc không thoải mái.

Keeping someone in a situation in which they feel anxious or uncomfortable.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ