pressuring
pressuring (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của pressuring (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | pressure |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | pressured |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | pressured |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | pressures |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | pressuring |
pressuring (Adjective)
Nghĩa 01
Gây áp lực, khiến ai đó ở trong tình huống cảm thấy lo lắng, bức bối hoặc không thoải mái.
keeping someone in a situation in which they feel anxious or uncomfortable.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Pressuring" là động từ dạng hiện tại phân từ của "pressure", có nghĩa là tạo ra áp lực lên một cá nhân hoặc tập thể nhằm thúc đẩy hành động hoặc quyết định nào đó. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh xã hội, công việc và tâm lý. Trong tiếng Anh Anh (British English), từ "pressure" đôi khi được dùng với nghĩa tương tự nhưng có thể mang sắc thái truyền thống hơn, trong khi trong tiếng Anh Mỹ (American English), từ này thường được liên kết với bối cảnh thương mại và kinh doanh hơn.