Anh - Việt

Bản dịch của từ Pressuring trong tiếng Việt

pressuring

VerbAdjective

pressuring (Verb)

/pɹˈɛʃɚɪŋ/
/pɹˈɛʃɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây áp lực để khiến ai đó làm điều gì đó bằng cách làm họ cảm thấy đó là nghĩa vụ hoặc trách nhiệm của mình.

to try to make someone do something by making them feel it is their duty to do it.

Ví dụ
Cha mẹ nên tránh áp đặt con cái vào lựa chọn nghề nghiệp cụ thể.Parents should avoid pressuring their children into specific career choices.
Xã hội không nên áp đặt cá nhân tuân theo tiêu chuẩn vẻ đẹp không thực tế.Society should not pressure individuals to conform to unrealistic beauty standards.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pressuring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pressure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pressured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pressured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pressures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pressuring

pressuring (Adjective)

/pɹˈɛʃɚɪŋ/
/pɹˈɛʃɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây áp lực, khiến ai đó ở trong tình huống cảm thấy lo lắng, bức bối hoặc không thoải mái.

keeping someone in a situation in which they feel anxious or uncomfortable.

Ví dụ
Môi trường áp lực ở trường làm cô ấy căng thẳng.The pressuring environment at school caused her stress.
Anh ấy cảm thấy kỳ vọng áp lực từ gia đình để thành công.He felt pressuring expectations from his family to succeed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh