Anh - Việt

Bản dịch của từ Pressurize trong tiếng Việt

pressurize

Verb

pressurize (Verb)

/pɹˈɛʃɚˌɑɪz/
/pɹˈɛʃəɹˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01 · Cố gắng thuyết phục hoặc ép buộc ai đó làm điều gì đó.

Cố gắng thuyết phục hoặc ép buộc ai đó làm điều gì đó.

Attempt to persuade or coerce (someone) into doing something.

Ví dụ
Công ty đã cố gắng áp đặt nhân viên làm thêm giờ.The company tried to pressurize the employees into working overtime.
Cha mẹ không nên áp đặt con cái chọn nghề nghiệp cụ thể.Parents should not pressurize their children into choosing specific careers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tạo hoặc duy trì áp suất cao hơn một cách nhân tạo trong một chất khí hoặc trong bình chứa khí.

Tạo hoặc duy trì áp suất cao hơn một cách nhân tạo trong một chất khí hoặc trong bình chứa khí.

Produce or maintain raised pressure artificially in (a gas or its container)

Ví dụ
Chính phủ áp đặt áp lực lên các công ty để tuân thủ quy định.The government pressurizes companies to comply with regulations.
Cha mẹ không nên áp đặt con cái vào lựa chọn nghề nghiệp mà họ không thích.Parents shouldn't pressurize children into career choices they dislike.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pressurize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pressurize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pressurized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pressurized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pressurizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pressurizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh