Anh - Việt

Bản dịch của từ Presumed trong tiếng Việt

presumed

VerbAdjective

presumed (Verb)

/pɹizˈumd/
/pɹɪzˈumd/
AI

Nghĩa 01

Giả định hoặc cho là đúng một điều gì đó dựa trên khả năng hoặc bằng chứng không chắc chắn; nghĩ rằng điều đó có thể đúng nhưng không hoàn toàn chắc chắn.

suppose that something is the case on the basis of probability.

Ví dụ
Nhiều người cho rằng luật mới sẽ giảm tỷ lệ tội phạm đáng kể.Many people presumed the new law would reduce crime rates significantly.
Họ không cho rằng mạng xã hội ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tâm thần.They did not presume that social media affects mental health negatively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của presumed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

presume

V2

Quá khứ đơn

Past simple

presumed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

presumed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

presumes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

presuming

presumed (Adjective)

/pɹizˈumd/
/pɹɪzˈumd/
AI

Nghĩa 01

được cho là, giả định là; chỉ điều gì đó được tin hoặc xem là đúng nhưng chưa được xác nhận chắc chắn

supposed assumed.

Ví dụ
Nhiều người đã giả định rằng sự kiện sẽ bị hủy do mưa.Many people presumed the event would be canceled due to rain.
Cô ấy không giả định rằng anh ấy sẽ tham dự buổi gặp mặt xã hội.She did not presume he would attend the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh