Bản dịch của từ Prevailing ethnic group trong tiếng Việt

Prevailing ethnic group

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prevailing ethnic group(Noun)

prɪvˈeɪlɪŋ ˈɛθnɪk ɡrˈuːp
ˈprɛveɪɫɪŋ ˈɛθnɪk ˈɡrup
01

Nhóm xã hội chiếm ưu thế trong một khu vực cụ thể

The dominant social group in a particular area

Ví dụ
02

Một nhóm người chia sẻ một nền văn hóa hoặc bản sắc chung phổ biến.

A group of people sharing a common culture or identity which is widespread

Ví dụ
03

Nhóm sắc tộc được chấp nhận hoặc thực hành phổ biến nhất trong một xã hội

The most widely accepted or practiced ethnic group in a society

Ví dụ