Bản dịch của từ Preverb trong tiếng Việt

Preverb

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Preverb(Adjective)

pɹˈɛvɚb
pɹˈɛvɚb
01

Thường đi kèm dấu gạch ngang. Xuất hiện hoặc đặt trước một động từ.

Usually with hyphen. Occurring or positioned before a verb.

动词前缀的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Preverb(Noun)

pɹˈɛvɚb
pɹˈɛvɚb
01

Một yếu tố (tiền tố hoặc từ nhỏ) đứng trước gốc động từ để thay đổi hoặc xác định ý nghĩa của động từ đó.

A particle or prefix preceding the stem of a verb.

动词前缀

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một động từ đứng trước một động từ khác để bổ trợ cho nghĩa của động từ chính; tương tự như động từ phụ trợ. (Thuật ngữ hiếm gặp.)

A verb which precedes another verb; an auxiliary verb. rare.

前缀动词

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh