Bản dịch của từ Hyphen trong tiếng Việt

Hyphen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hyphen(Noun)

hˈɑɪfn̩
hˈɑɪfn̩
01

Dấu -, dùng để nối các từ nhằm biểu thị rằng chúng có ý nghĩa kết hợp hoặc chúng được liên kết trong ngữ pháp của câu (như trong từ nhặt lên, khoáng chất tạo đá), để biểu thị sự phân chia của một từ ở cuối dòng hoặc để biểu thị phần tử còn thiếu (như trong ngắn hạn và dài hạn).

The sign -, used to join words to indicate that they have a combined meaning or that they are linked in the grammar of a sentence (as in a pick-me-up, rock-forming minerals), to indicate the division of a word at the end of a line, or to indicate a missing element (as in short- and long-term).

Ví dụ

Dạng danh từ của Hyphen (Noun)

SingularPlural

Hyphen

Hyphens

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ