Anh - Việt
priests
Noun
priests (Noun)
/prˈiːsts/
/ˈprists/
AI
Ví dụ
Ở vùng nông thôn Nepal, các thầy tế lễ cử hành nghi lễ thiêng liêng trong các lễ hội cộng đồng.In rural Nepal, priests perform sacred rites during community festivals.
Một số thầy tế lễ không dẫn dắt các chiến dịch y tế cộng đồng; họ cử hành nghi lễ thiêng liêng.Some priests do not lead public health campaigns; they perform sacred ceremonies.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một thành viên của hàng giáo sĩ, đặc biệt trong nhà thờ Cơ Đốc giáo.
A member of the clergy especially in the Christian church
Ví dụ
Các linh mục ở Brazil đã dẫn dắt các chương trình xã hội cho 200 gia đình sau những trận lũ nghiêm trọng.Priests in Brazil led social programs for 200 families after severe floods.
Một số linh mục không ủng hộ những chính sách xã hội loại trừ các gia đình di cư.Some priests do not support social policies that exclude migrant families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2024, các linh mục ở vùng nông thôn Mexico tổ chức quyên góp thực phẩm cho gia đình nghèo.In 2024, priests in rural Mexico organized food drives for poor families.
Các tu sĩ không phớt lờ người vô gia cư trong Thế vận hội Brazil năm 2016.Priests did not ignore homeless people during Brazil's 2016 Olympics.
Từ tiếng Việt gần nghĩa