Bản dịch của từ Prism binoculars trong tiếng Việt

Prism binoculars

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prism binoculars(Noun)

pɹɨzbˌæmənsˈɔɹɨks
pɹɨzbˌæmənsˈɔɹɨks
01

Hình lăng trụ: một hình khối trong hình học có hai mặt đáy bằng nhau, giống nhau về hình dạng và song song với nhau, còn các mặt bên là các hình bình hành (thường là hình chữ nhật nếu các cạnh bên vuông góc với đáy).

A solid geometric figure whose two end faces are similar equal and parallel rectilinear figures and whose sides are parallelograms.

棱柱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh