Bản dịch của từ Private investment trong tiếng Việt

Private investment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Private investment(Noun)

pɹˈaɪvət ˌɪnvˈɛstmənt
pɹˈaɪvət ˌɪnvˈɛstmənt
01

Đầu tư của cá nhân hoặc doanh nghiệp chứ không phải của chính phủ.

Investments are made by individuals or companies rather than the government.

投资由个人或公司进行,而非政府机构。

Ví dụ
02

Hành động bỏ tiền vào các doanh nghiệp tư nhân để thu lợi nhuận.

Investing money into private businesses to generate profit.

投资资金到私人企业以获取利润。

Ví dụ
03

Vốn đầu tư vào một doanh nghiệp không niêm yết trên sở giao dịch chứng khoán.

An investment fund invests in a company that is not publicly listed on the stock exchange.

投资于非公开交易的企业的资金。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh