Bản dịch của từ Private schools trong tiếng Việt
Private schools
Noun [U/C]

Private schools(Noun)
prˈɪveɪt skˈuːlz
ˈpraɪˌveɪt ˈskuɫz
Ví dụ
02
Các cơ sở giáo dục không được chính phủ liên bang tài trợ thường yêu cầu học phí.
Educational institutions that don't receive federal funding usually charge tuition.
非联邦政府资助的教育机构通常需要收取学费。
Ví dụ
