Bản dịch của từ Private waterway trong tiếng Việt

Private waterway

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Private waterway(Noun)

prˈɪveɪt wˈɔːtəwˌeɪ
ˈpraɪˌveɪt ˈwɔtɝˌweɪ
01

Một con đường thủy không dành cho công chúng.

A water route that is not accessible to the general public

Ví dụ
02

Một vùng nước hẹp, thường là một kênh đào, thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc tổ chức tư nhân.

A narrow body of water often a canal owned by a private entity

Ví dụ
03

Một nguồn nước chỉ được sử dụng độc quyền bởi các cá nhân hoặc nhóm tư nhân.

A body of water that is used exclusively by private individuals or groups

Ví dụ