Bản dịch của từ Pro trong tiếng Việt

Pro

AdjectiveNounAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pro (Adjective)

pɹˈoʊ
pɹˈoʊ
01

(về một người hoặc một sự kiện) mang tính chuyên nghiệp, có phong cách, kỹ năng hoặc tiêu chuẩn của người/hoạt động chuyên nghiệp.

(of a person or an event) professional.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pro (Noun)

pɹˈoʊ
pɹˈoʊ
01

Một ưu điểm hoặc lý lẽ ủng hộ một quan điểm, hành động hoặc lựa chọn; lý do nói “nên” làm điều đó.

An advantage or argument in favour of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người chuyên nghiệp, làm nghề (đặc biệt dùng cho vận động viên hoặc người chơi thể thao chuyên nghiệp).

A professional, especially in sport.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Từ dùng để chỉ người làm nghề mại dâm (người bán dâm).

A prostitute.

pro
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pro (Adverb)

pɹˈoʊ
pɹˈoʊ
01

Diễn tả việc ủng hộ hoặc tán thành một ý kiến, đề xuất hoặc hành động.

In favour of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ