Bản dịch của từ Pro athlete trong tiếng Việt
Pro athlete
Noun [U/C]

Pro athlete(Noun)
prˈəʊ ˈatliːt
ˈproʊ ˈæθˈɫit
01
Họ thường tham gia các cuộc thi có tổ chức và thường được các thương hiệu tài trợ.
They typically participate in organized competitions and are often sponsored by brands
Ví dụ
02
Các vận động viên chuyên nghiệp có thể kiếm được thu nhập đáng kể thông qua hợp đồng, tài trợ và việc đại diện sản phẩm.
Pro athletes may earn a significant income through contracts sponsorships and endorsements
Ví dụ
03
Một vận động viên chuyên nghiệp là người thi đấu thể thao để kiếm sống.
A professional athlete is a person who competes in sports for a living
Ví dụ
