Bản dịch của từ Process data trong tiếng Việt

Process data

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Process data(Noun)

pɹˈɑsˌɛs dˈeɪtə
pɹˈɑsˌɛs dˈeɪtə
01

Một chuỗi các hành động hoặc bước đi nhằm đạt được một mục đích cụ thể.

A series of actions or steps taken to achieve a specific goal.

为达成特定目标而采取的一系列行动或步骤

Ví dụ
02

Một chuỗi các hoạt động tự động hóa hoặc hóa học nhằm tạo ra hoặc biến đổi nguyên liệu.

A series of mechanical or chemical processes that create or alter materials.

一系列机械或化学操作,用于制造或改变材料。

Ví dụ

Process data(Verb)

pɹˈɑsˌɛs dˈeɪtə
pɹˈɑsˌɛs dˈeɪtə
01

Thực hiện một chuỗi các hoạt động cơ khí hoặc hoá học nhằm thay đổi hoặc bảo quản một vật gì đó.

Performing a series of mechanical or chemical processes on something to change or preserve it.

对某物进行一系列机械或化学的处理,以改变其性质或达到保存的目的。

Ví dụ
02

Xử lý hoặc thao tác dữ liệu để lấy ra thông tin hữu ích.

Processing or manipulating data to extract useful information.

处理或操作数据,以获取有用的信息。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh