Anh - Việt

Bản dịch của từ Process data trong tiếng Việt

process data

VerbNoun

process data (Verb)

/pɹˈɑsˌɛs dˈeɪtə/
/pɹˈɑsˌɛs dˈeɪtə/
AI

Nghĩa 01 · Thực hiện một loạt các hoạt động cơ học hoặc hóa học trên (một cái gì đó) để thay đổi hoặc bảo quản nó.

Thực hiện một loạt các hoạt động cơ học hoặc hóa học trên (một cái gì đó) để thay đổi hoặc bảo quản nó.

To perform a series of mechanical or chemical operations on (something) in order to change or preserve it.

Ví dụ
Nhiều tổ chức xử lý dữ liệu để cải thiện các chương trình tiếp cận xã hội.Many organizations process data to improve their social outreach programs.
Họ không xử lý dữ liệu mà không có sự đồng ý hợp lệ từ cá nhân.They do not process data without proper consent from individuals involved.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Xử lý hoặc thao tác dữ liệu để lấy thông tin hữu ích.

Xử lý hoặc thao tác dữ liệu để lấy thông tin hữu ích.

To handle or manipulate data to retrieve useful information.

Ví dụ
Nhân viên xã hội xử lý dữ liệu để cải thiện các chương trình hỗ trợ cộng đồng.Social workers process data to improve community support programs effectively.
Họ không xử lý dữ liệu mà không có sự đồng ý hợp pháp từ cá nhân.They do not process data without proper consent from individuals involved.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

process data (Noun)

/pɹˈɑsˌɛs dˈeɪtə/
/pɹˈɑsˌɛs dˈeɪtə/
AI

Nghĩa 01 · Một loạt các hành động hoặc bước được thực hiện để đạt được một mục tiêu cụ thể.

Một loạt các hành động hoặc bước được thực hiện để đạt được một mục tiêu cụ thể.

A series of actions or steps taken to achieve a particular end.

Ví dụ
Dữ liệu quy trình cho thấy các cộng đồng cải thiện dịch vụ xã hội hàng năm.The process data shows how communities improve their social services each year.
Dữ liệu quy trình không bao gồm phản hồi từ tất cả các nhóm xã hội.The process data does not include feedback from all social groups involved.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một chuỗi hệ thống các hoạt động cơ học hoặc hóa học tạo ra hoặc thay đổi vật liệu.

Một chuỗi hệ thống các hoạt động cơ học hoặc hóa học tạo ra hoặc thay đổi vật liệu.

A systematic series of mechanized or chemical operations that produce or change materials.

Ví dụ
Dữ liệu quy trình tái chế giúp cải thiện quản lý rác thải ở Seattle.The recycling process data helps improve waste management in cities like Seattle.
Dữ liệu quy trình cho các chương trình xã hội không phải lúc nào cũng minh bạch.The process data for social programs is not always transparent or accessible.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh