Bản dịch của từ Program manager trong tiếng Việt
Program manager
Noun [U/C]

Program manager(Noun)
prˈəʊɡræm mˈænɪdʒɐ
ˈproʊˌɡræm ˈmænɪdʒɝ
Ví dụ
02
Một người phụ trách điều phối và thực hiện các dự án trong tổ chức
The supervisor overseeing the coordination and implementation of projects within an organization.
负责协调和执行组织内项目的个人
Ví dụ
03
Chuyên gia chịu trách nhiệm quản lý nguồn lực, lịch trình và đánh giá để đảm bảo thành công của chương trình.
An expert in resource management, scheduling, and evaluation to ensure project success.
专家负责资源管理、时间安排和评估,以确保项目的成功。
Ví dụ
