Bản dịch của từ Program manager trong tiếng Việt

Program manager

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Program manager(Noun)

prˈəʊɡræm mˈænɪdʒɐ
ˈproʊˌɡræm ˈmænɪdʒɝ
01

Một người chịu trách nhiệm lập kế hoạch và điều hành một hoặc nhiều chương trình nhằm đạt được các mục tiêu cụ thể.

The person responsible for planning and managing one or more programs to achieve specific objectives.

负责制定和管理一个或多个项目以达成既定目标的人员

Ví dụ
02

Một người phụ trách điều phối và thực hiện các dự án trong tổ chức

The supervisor overseeing the coordination and implementation of projects within an organization.

负责协调和执行组织内项目的个人

Ví dụ
03

Chuyên gia chịu trách nhiệm quản lý nguồn lực, lịch trình và đánh giá để đảm bảo thành công của chương trình.

An expert in resource management, scheduling, and evaluation to ensure project success.

专家负责资源管理、时间安排和评估,以确保项目的成功。

Ví dụ